Kaori Dict

中華

ちゅうか

chuuka

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRUNG HOA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.China

    usu. in compounds

  2. danh từviết tắt

    2.Chinese food

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hiếm khi ăn đồ ăn Trung Quốc.

    I eat Chinese food once in a blue moon.

  • Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.

    I don't feel like eating Chinese food tonight.

  • Bạn thừa biết Tom thích món Trung Quốc thế nào rồi mà.

    You know how much Tom loves Chinese food.

  • Heat sesame oil in the pan on a medium flame, add the chicken meat, the garlic and fry, when the colour changes pour in the Chinese soup, add the Chinese cabbage and boil.

  • Do you like Chinese cuisine?

  • Do you like Chinese food?

  • Do you like Chinese cuisine?

  • I eat Chinese food once in a blue moon.

  • He asked if I liked Chinese food.

  • Chinatown is in Yamashitacho of Naka-ku.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中華 (ちゅうか) — China | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict