華
Hoa · Hóa
Hoa; Hóa
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カケ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- はな
- Đọc trong tên người (名乗り)
- わ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #1085 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 140
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- hua2, hua4, hua1
- Tiếng Hàn
- 화
Hoa; Hóa
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
hoa; bông
sang trọng; lộng lẫy; hoành tráng; rực rỡ
sang trọng
hoành tráng; rực rỡ; lộng lẫy
hoành tráng; rực rỡ; phong phú; thịnh vượng
mảnh khảnh; nhẹ nhàng
enWashington, D.C. (United States) · Washington (US state)
người Hoa ở nước ngoài
tráng lệ; lộng lẫy
ẩm thực Trung Hoa
khu phố Trung Hoa; phố Tàu
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
ẩm thực Trung Hoa; món Trung Hoa
phồn hoa nãi; khu thương mại
nghệ thuật cắm hoa
khu Naniwa; vùng Osaka cũ; khu Nanba; tên cũ Osaka
dâng hoa
enzinc white; zinc oxide; flowers of zinc
enprosperity; glory; splendour; splendor; majesty; luxury
enfunction over aesthetics; dumplings over flowers
enwritten seal; stylized signature
enflowers and fruit; blossom and fruit · name and reality
enspecial guests
enflowery yet empty words; pretentious talk; insubstantial statements · Chinese (language)
en60th birthday; age of 60
enChinese merchants abroad
enbright light · wedding ceremony
enwedding ceremony
enpeerage (in Japan; 1869-1947); nobility; aristocracy
encentral China
enSouth China
enmonument at cemetery entrance
enNorth China
enaristocracy; nobility
encapital; national capital
endeluxe edition
enRepublic of China; ROC; Taiwan · Republic of China (country controlling mainland China from 1912 to 1949)
ensnow
enGlory to the Sutra; Hail Lotus Sutra
enbustle; prosperity
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).