Kaori Dict

仲裁

ちゅうさい

chuusai

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRỌNG TÀI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.arbitration; intercession; mediation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He intervened and settled the matter peacefully for the time being.

  • With arbitration, judgement is usually passed in six months' time.

  • Her mediation put an end to our quarrel.

  • Just as the argument got heated, he interposed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仲裁 (ちゅうさい) — arbitration; intercession; mediation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict