鋳造
ちゅうぞう
chuuzou
thông dụng
Âm Hán-Việt: CHÚ TẠO
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.casting; founding; minting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その像はブロンズで鋳造されていた。
The statue was cast in bronze.
- 彼らは青銅で像を鋳造した。
They cast bronze into a statue.
ちゅうぞう
chuuzou
Âm Hán-Việt: CHÚ TẠO
1.casting; founding; minting
The statue was cast in bronze.
They cast bronze into a statue.