Kaori Dict

駐留

ちゅうりゅう

chuuryuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRÚ LƯU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.stationing (e.g. of troops); garrison

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The children of American soldiers staying in Japan and Japanese women were disparagingly called half-breeds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

駐留 (ちゅうりゅう) — stationing (e.g. of troops); garrison | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict