Kaori Dict

朝日

あさひ

asahi

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRIỀU NHẬT

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.morning sun

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How beautiful the rising sun is!

  • What a beautiful sunrise!

  • The rising sun dispersed the mist.

  • The morning sun came in the window.

  • The morning sun came in the window.

  • How beautiful the rising sun is!

  • The castle shone in the rising sun as if it were on fire.

  • This side of the house catches the morning sun.

  • He was brilliant in the morning sun.

  • The snow was brilliant in the morning sun.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

朝日 (あさひ) — morning sun | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict