Kaori Dict

長持ち

ながもち

nagamochi

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.long-lasting; long-wearing; wears well

  2. danh từ

    2.nagamochi; large oblong chest (for clothing, personal effects, etc.)

    esp. 長持

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't race the car. We want to make it go as far as possible.

  • That suit wears long.

  • This cloth wears well.

  • This cloth wears well.

  • I wonder if these shoes will last well.

  • This T-shirt wore quite well.

  • This doesn't last very long.

  • This cloth will not last long.

  • These trousers are made of durable cloth.

  • Salt helps to preserve food from decay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

長持ち (ながもち) — long-lasting; long-wearing; wears well | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict