喉を通る
のどをとおる
nodowotooru
Cách viết khác: のどを通る
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to be able to eat; to be able to swallow
often in neg.: e.g. to stick in one's throat
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕は興奮していて、何も喉を通らない。
I'm too excited to eat anything.