直ぐ
すぐ
sugu
thông dụng
意味Nghĩa
- phó từdanh từthường viết bằng kana
1.immediately; at once; right away; directly
- phó từdanh từthường viết bằng kana
2.soon; before long; shortly
- phó từdanh từthường viết bằng kana
3.easily; readily; without difficulty
- phó từdanh từthường viết bằng kana
4.right (near); nearby; just (handy)
- tính từ đuôi なthường viết bằng kana
5.honest; upright; frank; straightforward
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- すぐに出発するの?
Bạn sẽ xuất phát ngay à?
Are you leaving soon?
- 彼はすぐに決心した。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
He wasn't long in making up his mind.
- すぐ掛けなおします。
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm nhất có thể.
I'll call back soon.
- 彼女はすぐに再婚した。
Cô ta đã sớm tái hôn.
She remarried soon.
- 今すぐにはできません。
Tôi không thể làm điều đó ngay bây giờ.
I can't do it right now.
- 雪はすぐに消えるだろう。
Tuyết sẽ sớm tan.
The snow will soon disappear.
- 私は彼にすぐ追いついた。
Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.
I caught up with him soon.
- すぐ行く方がよいと思う。
Tôi nghĩ tốt hơn nên đi ngay.
I think it better to go at once.
- すぐそちらへまいります。
Tôi sẽ đến đó ngay.
I'll be with you in a second.
- 彼女はすぐ彼を好きになった。
Cô ấy thích anh ấy ngay lập tức.
She cottoned to him soon.