Kaori Dict

賃貸

ちんたい

chintai

thông dụng

Âm Hán-Việt: LẪM THẢI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.leasing (out); renting out; hiring out; letting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn cho sinh viên thuê căn phòng này.

    I want to rent this room to a student.

  • I'm looking for an apartment to rent.

  • Tom is looking for an apartment to rent.

  • Do you own this house or rent it?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賃貸 (ちんたい) — leasing (out); renting out; hiring out; letting | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict