Kaori Dict

通商

つうしょう

tsuushou

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÔNG THƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.commerce; trade

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We do business with the United States.

  • Taking the opportunity for President Obama to visit Japan as a state guest, the chief trade negotiators of Japan and the U.S. conducted a series of marathon meetings from midnight to early morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通商 (つうしょう) — commerce; trade | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict