Kaori Dict

商

Thương

make a deal · selling · dealing in · merchant

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#413 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
shang1
Tiếng Hàn
상

make a deal · selling · dealing in · merchant

Từ chứa chữ này · dễ trước

しょうばいshoubaiTHƯƠNG MẠI

entrade, business, commerce

N3
しょうひんshouhinTHƯƠNG PHẨM

hàng hóa

N3
しょうにんshouninTHƯƠNG NHÂN

người buôn bán

N3
しょうshouTHƯƠNG

thương nhân; kinh doanh; âm độ thương

N2
しょうぎょうshougyouTHƯƠNG NGHIỆP

thương mại; kinh doanh; buôn bán

N2
しょうしゃshoushaTHƯƠNG XÃ

công ty thương mại

N2
しょうてんshoutenTHƯƠNG ĐIẾM

cửa hàng; tiệm

N2
がしょうgashouHOẠ THƯƠNG

thương nhân tranh; phòng tranh

thông dụng
あきないakinai

buôn bán; kinh doanh; giao dịch

thông dụng
しょうかいshoukaiTHƯƠNG HỘI

THƯƠNG HỘI: hội thương; công ty thương mại

thông dụng
しょうこうshoukouTHƯƠNG CÔNG

THƯƠNG CÔNG: thương công; kinh doanh công nghiệp

thông dụng
しょうこうかいぎしょshoukoukaigishoTHƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ

THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ: phòng thương công

thông dụng
しょうこんshoukonTHƯƠNG HỒN

THƯƠNG HỒN: tinh thần thương mại

thông dụng
しょうじshoujiTHƯƠNG SỰ

THƯƠNG SỰ: công việc thương mại; giao dịch

thông dụng
しょうだんshoudanTHƯƠNG ĐÀM

THƯƠNG ĐÀM: thương thảo; đàm phán kinh doanh

thông dụng
しょうてんがいshoutengaiTHƯƠNG ĐIẾM NHAI

THƯƠNG ĐIẾM NHAI: phố thương mại; khu mua sắm

thông dụng
しょうひょうshouhyouTHƯƠNG TIÊU

THƯƠNG TIÊU: nhãn hiệu; thương hiệu

thông dụng
しょうひんけんshouhinkenTHƯƠNG PHẨM KHOÁN

THƯƠNG PHẨM KHOÁN: phiếu mua hàng; phiếu quà

thông dụng
しょうほうshouhouTHƯƠNG PHÁP

THƯƠNG PHÁP: luật thương mại

thông dụng
しょうむshoumuTHƯƠNG VỤ

THƯƠNG VỤ: công vụ thương mại; công tác kinh doanh

thông dụng
しょうようshouyouTHƯƠNG DỤNG

THƯƠNG DỤNG: dùng thương mại; mục đích kinh doanh

thông dụng
つうしょうtsuushouTHÔNG THƯƠNG

thương mại

thông dụng
とうろくしょうひょうtourokushouhyouĐĂNG LỤC THƯƠNG TIÊU

thương hiệu đã đăng ký

thông dụng
めだましょうひんmedamashouhinMỤC NGỌC THƯƠNG PHẨM

điểm nổi bật; ưu đãi

thông dụng
しょうがくshougakuTHƯƠNG HỌC

kinh tế thương mại

thông dụng
しょうせんshousenTHƯƠNG KHUYẾT

cuộc tranh thương

thông dụng
おおあきないooakinai

giao dịch lớn

thông dụng
しょうひんめいshouhinmeiTHƯƠNG PHẨM DANH

tên thương hiệu

thông dụng
ねんしょうnenshouNIÊN THƯƠNG

doanh thu năm

thông dụng
しんしょうひんshinshouhinTÂN THƯƠNG PHẨM

sản phẩm mới

thông dụng
ひとくちあきないhitokuchiakinai

enimmediate deal; deal sealed by one word

いちもんあきないichimon'akinai

en(a) penny store; business on a small scale

おろししょうoroshishouTÁ THƯƠNG

enwholesaler; wholesale dealer

かしょうkashouHOA THƯƠNG

enChinese merchants abroad

かいしょうkaishouHỘI THƯƠNG

ennegotiation; talks

かいしょうほうkaishouhouHẢI THƯƠNG PHÁP

enmaritime law

かんれんしょうひんkanrenshouhinQUAN LIÊN THƯƠNG PHẨM

enrelated product

きゃくしょうばいkyakushoubaiKHÁCH THƯƠNG MẠI

enservice business (hotels, restaurants, etc.); service industry; hospitality industry

きょしょうkyoshouCỰ THƯƠNG

enwealthy merchant

きょうしょうkyoushouHIỆP THƯƠNG

enagreement · entente; understanding

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

商 (Thương) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict