Kaori Dict

低迷

ていめい

teimei

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐÊ MÊ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.hanging low (of clouds)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.remaining low (of sales, stock prices, etc.); remaining sluggish (of the economy, market, etc.); hovering (around a low level); floundering; slump; depression

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trading was slow today after yesterday's market decline.

  • The president wants to jump-start the sluggish economy by lowering taxes.

  • Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

低迷 (ていめい) — hanging low (of clouds) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict