低
Đê
thấp
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- テイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ひく.いひく.めるひく.まる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #435 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- di1
- Tiếng Hàn
- 저
thấp
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
thấp; thấp giá; thấp độ
ít nhất; thấp nhất; tệ nhất; tệ
sự suy giảm; hạ thấp
thấp; giá thấp; mức thấp
cao-thấp; lên xuống
mức tối thiểu
hạ thấp; giảm
giá rẻ
học niên thấp
điểm thấp; áp thấp
giảm; hạ
độ thấp
đất thấp
điều thấp; âm thấp
đình trệ; suy thoái
sụt giảm
lãi thấp
nhiệt độ thấp; lạnh; nhiệt độ giảm; môi trường lạnh
âm trầm; tiếng bass; âm thấp; giọng trầm
đế biên; tầng lớp thấp; nền tảng
giá thấp; phí rẻ
encryonics
endiastolic blood pressure; minimal blood pressure
enminimum cost of living
enminimum wage
enminimum wage system
enhollow; concave
enultra-low cost
ento lower; to be lowered
enlow pressure; low voltage
enlower position
enlow-hanging clouds
enbass clef
enlow price
enprice reduction
enpacing back and forth meditatively; going about deep in thought; thinking about many things; pondering deeply
enunderdeveloped country; developing country
ensmall amount (of money); small sum
enlow hills
enlow-grade; low-class; low-quality; vulgar; cheap
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).