Kaori Dict

低い

ひくい

hikui

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.thấp; thấp giá; thấp độ
  1. tính từ đuôi い

    1.low (rank, degree, value, content, quality, etc.)

  2. tính từ đuôi い

    2.low (position); close to the ground

  3. tính từ đuôi い

    3.short (height)

  4. tính từ đuôi い

    4.deep (voice); in a low key; low (volume)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom hơi thấp hơn tôi.

    Tom is just a little shorter than me.

  • Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

    She was too short to see over the fence.

  • Chúng tôi đã nói nhỏ để không làm em bé thức giấc.

    We talked in low voices so as not to wake the baby.

  • Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.

    If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.

  • Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.

    If you translate from your second language into your own native language, rather than the other way around, you're less likely to make mistakes.

  • Tom có đọc ở đâu đó là người thấp cần phải ngủ nhiều hơn người cao.

    Tom read somewhere that short people need more sleep than tall people.

  • This desk is a little low for me.

  • Tom has a low-pitched voice.

  • My blood pressure is low.

  • Water finds its own level.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

低い (ひくい) — thấp; thấp giá; thấp độ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict