Kaori Dict

定刻

ていこく

teikoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỊNH KHẮC

Nghĩa

  1. danh từ

    1.appointed time; timetable; schedule

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không có học sinh nào đi muộn.

    Not a single student was late.

  • The play began exactly on time.

  • The train arrived on schedule.

  • Mind you come on time.

  • Are we arriving on time?

  • The train left on time.

  • The train got in on time.

  • The ship left ahead of time.

  • Mind you come on time.

  • The airplane took off on time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

定刻 (ていこく) — appointed time; timetable; schedule | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict