寒い
さむい
samui
N5
Cách đọc khác: さぶい
意味Nghĩa
- 1.lạnh (thời tiết); lạnh lẽo; không thú vị; tẻ nhạt
- tính từ đuôi い
1.cold (e.g. weather)
- tính từ đuôi い
2.uninteresting (esp. joke); lame; dull; weak; corny
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 寒い。
Lạnh.
It's cold.
- 寒いの?
Bạn có lạnh không?
Are you cold?
- 今日は少し寒い。
Hôm nay trời hơi lạnh.
It's rather cold today.
- 今朝はとても寒い。
Sáng nay rất lạnh.
It is very cold this morning.
- 今日はちょっと寒い。
Hôm nay trời hơi lạnh.
It's a little cold today.
- 今日は本当に寒いなぁ。
Hôm nay lạnh thật đấy!
It's really cold today.
- 一晩中寒くて不安でした。
Tôi cảm thấy lạnh và khó chịu suốt đêm.
I felt cold and uneasy all night.
- 今夜はものすごく寒いよ。
Tối nay lạnh kinh khủng khiếp!
It's awfully cold this evening.
- 投票日は雨の降る寒い日だった。
Ngày bỏ phiếu là một ngày mưa lạnh.
- 昨日はとても寒かったので私は家にいた。
Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.
It was so cold yesterday that I stayed home.