提げる
さげる
sageru
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to take along; to hold in the hand
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to hang (e.g. from the shoulder or waist)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その男は腰に拳銃をさげていた。
The man wore a gun on his hip.
- 彼女は花がいっぱい入ったかごを提げていた。
She was carrying a basket full of flowers.