Kaori Dict

天文

てんもん

tenmon

thông dụng

Âm Hán-Việt: THIÊN VĂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.astronomy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was a great authority on astronomy, or the science of the heavenly bodies.

  • Are you interested in astronomy?

  • Nancy Grace Roman (1925-2018), NASA's first chief astronomer, is known as the 'Mother of Hubble.'

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天文 (てんもん) — astronomy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict