Kaori Dict

転覆

てんぷく

tenpuku

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHUYỂN PHÚC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.overturning; capsizing

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.overthrow (e.g. of a government)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Due to a lack of balance the ship turned over.

  • The train was overturned.

  • A big wave turned the ferry over.

  • The huge waves upset their boat.

  • The ship capsized in the middle of the ocean.

  • A big wave turned over his canoe.

  • The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

  • The boat shipped water and nearly capsized.

  • The boat fell into a whirlpool and capsized.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

転覆 (てんぷく) — overturning; capsizing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict