手垢のついた
てあかのついた
teakanotsuita
Cách viết khác: 手垢の付いた・手あかのついた・手あかの付いた
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữbổ nghĩa đứng trước danh từ
1.thumb-marked; well-used; well-thumbed; well-handled
- cụm từ / thành ngữbổ nghĩa đứng trước danh từ
2.worn-out (e.g. joke); stale; hackneyed