Kaori Dict

電卓

でんたく

dentaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐIỆN TRÁC

Nghĩa

  1. danh từviết tắt

    1.calculator (electronic); pocket calculator

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The calculator on the table is mine.

  • Use a calculator.

  • This is my calculator.

  • This is my calculator.

  • I can do the math as long as I have a calculator.

  • Can we use a calculator?

  • I've had my pocket calculator stolen.

  • You'll be able to use a calculator during the test.

  • Something is wrong with this calculator.

  • A calculator is more efficient than an abacus.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

電卓 (でんたく) — calculator (electronic); pocket calculator | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict