Kaori Dict

途方

とほう

tohou

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỒ PHƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.way; destination; reason

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was at my wit's end.

  • I'm at my wits' end.

  • The young man was at a loss.

  • I was at my wit's end as to how to act.

  • She was at her wit's end.

  • I was at my wit's end as to how to act.

  • Beth was always up a tree.

  • I was at a loss when I lost my house key.

  • I was at my wit's end when I heard the news.

  • She was at a loss for what to do.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

途方 (とほう) — way; destination; reason | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict