Kaori Dict

奴隷

どれい

dorei

thông dụng

Âm Hán-Việt: NÔ LỆ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.slave; servant

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.slavery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

    Slavery has been abolished in most parts of the world.

  • The section chief made me work like a slave.

  • I'm a slave.

  • Slaves make a life for themselves.

  • The slave ran for his life.

  • They are mere creatures of habit.

  • Man is a creature of habit.

  • The boy was sold into slavery.

  • Are you a creature of habit?

  • America did away with slavery.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奴隷 (どれい) — slave; servant | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict