投球
とうきゅう
toukyuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐẦU CẦU
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.pitching; throwing a ball; bowling (in cricket); pitched ball
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の投球を見せたかったよ。
I wish you could have seen him pitch.
とうきゅう
toukyuu
Âm Hán-Việt: ĐẦU CẦU
1.pitching; throwing a ball; bowling (in cricket); pitched ball
I wish you could have seen him pitch.