雪隠で饅頭
せんちでまんじゅう
senchidemanjuu
Cách viết khác: せんちで饅頭 · Cách đọc khác: せっちんでまんじゅう
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữproverb
1.if you are hungry, where you eat doesn't matter; manjū in the toilet
- cụm từ / thành ngữthành ngữ
2.hiding something good for oneself alone