Kaori Dict

同行

どうこう

doukou

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỒNG HÀNH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.accompanying (someone); going with; travelling together

  2. danh từ

    2.the same bank; the said bank

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The girl begged her mother to accompany her.

  • The boy was permitted to go with them.

  • I will accompany you.

  • I'm considering going with them.

  • I'd like to come along if you don't mind.

  • Owing to illness, he could not come with us.

  • He persuaded his daughter into going to the party with him.

  • Can you figure out why he won't go with us?

  • I'll be happy if you will come with me.

  • Why don't you want to come with us?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同行 (どうこう) — accompanying (someone); going with; travelling together | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict