Kaori Dict

同席

どうせき

douseki

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỒNG TỊCH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するdanh từ + の (bổ nghĩa)tự động từ

    1.being present (at the same meeting, occasion, etc.); attendance (with); sitting with; sitting next to

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.same (seating) precedence; same rank

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I once sat at the same table with him at a dinner party.

  • You mind if I join you?

  • I am glad to have her company.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同席 (どうせき) — being present (at the same meeting, occasion, etc.); attendance (with); sitting with; sitting next to | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict