Kaori Dict

危ない

あぶない

abunai

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.nguy hiểm; rủi ro; bấp bênh; cảnh giác
  1. tính từ đuôi い

    1.dangerous; risky; hazardous; perilous; precarious

  2. tính từ đuôi い

    2.in danger; in jeopardy; critical; grave; at risk

  3. tính từ đuôi い

    3.uncertain; unreliable; insecure; unsteady; doubtful

  4. tính từ đuôi い

    4.close (call); narrow (escape)

  5. tính từ đuôi いkhẩu ngữ

    5.sketchy; shady; dodgy

    often as アブない

  6. thán từ

    6.look out!; watch out!; be careful!

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?

    Are you saying my life is in danger?

  • The weather is threatening.

  • His life is in danger.

  • Fire is very dangerous.

  • That was a close call.

  • It is not safe for a girl to go out by herself so late at night.

  • Look out!

  • That was dangerous!

  • That was close.

  • Isn't it dangerous?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

危ない (あぶない) — nguy hiểm; rủi ro; bấp bênh; cảnh giác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict