気の毒
きのどく
kinodoku
N3
意味Nghĩa
- 1.đáng thương; đáng tiếc; đáng buồn; đáng tiếc
- tính từ đuôi なdanh từ
1.pitiful; unfortunate; poor; miserable; wretched
- tính từ đuôi なdanh từ
2.unpardonable; regrettable
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼がしくじったら気の毒だ。
Nếu anh ấy mà thất bại thì thật là đáng tiếc.
It'll be a pity if he fails.
- 私たちはその老夫婦を気の毒に思った。
We were sorry for the old couple.
- お気の毒様。
I am sorry for you.
- お気の毒に。
I'm so sorry.
- 全く気の毒だ。
What a pity!
- 気の毒ですね。
That's too bad.
- 彼女が気の毒だ。
I feel sorry for her.
- まあ、お気の毒に。
Oh, my God!
- それはお気の毒に。
I'm sorry to hear that.
- お気の毒に存じます。
I'm sorry for you.