Kaori Dict

気の毒

きのどく

kinodoku

N3

JLPT N3 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.đáng thương; đáng tiếc; đáng buồn; đáng tiếc
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.pitiful; unfortunate; poor; miserable; wretched

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.unpardonable; regrettable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu anh ấy mà thất bại thì thật là đáng tiếc.

    It'll be a pity if he fails.

  • We were sorry for the old couple.

  • I am sorry for you.

  • I'm so sorry.

  • What a pity!

  • That's too bad.

  • I feel sorry for her.

  • Oh, my God!

  • I'm sorry to hear that.

  • I'm sorry for you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気の毒 (きのどく) — đáng thương; đáng tiếc; đáng buồn; đáng tiếc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict