難航
なんこう
nankou
thông dụng
Âm Hán-Việt: NAN HÀNG
意味Nghĩa
- 1.điều kiện khó; hành trình khó
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.difficult voyage; stormy passage; hard flight
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.rough going; running into trouble; proceeding with difficulty; rough passage