二回
にかい
nikai
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHỊ HỒI
Cách viết khác: 2回
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.twice
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は「スターウォーズ」を2回見たことがあります。
I have seen "Star Wars" twice.
にかい
nikai
Âm Hán-Việt: NHỊ HỒI
Cách viết khác: 2回
1.twice
I have seen "Star Wars" twice.