Kaori Dict

かむ

kamu

Âm Hán-Việt: THẦN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. tiền tố danh từ

    1.divine; godly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bài tập Toán về nhà dễ hơn tôi nghĩ.

    The math homework proved to be easier than I had expected.

  • Blow your nose.

  • Tom bit his lip.

  • Please blow your nose prior to seeing me.

  • A dog bit her on the leg.

  • He blew his nose in a handkerchief.

  • Bite down on the cotton roll.

  • She blew her nose with her handkerchief.

  • Can I chew on this side?

  • You shall not have your own way in everything.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神 (かむ) — divine; godly | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict