噛む
かむ
kamu
N4
Cách viết khác: 咬む
意味Nghĩa
- 1.cắn; nhai; kẹt; gắn; tham gia
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to bite
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to chew; to gnaw; to masticate
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
3.to fumble one's words (esp. during a play, broadcast, etc.); to falter with one's words; to stutter; to stammer
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
4.to crash against (e.g. of waves); to break onto (shore)
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
5.to engage (of cogs, zippers, etc.); to mesh; to fit together
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
6.to be involved in
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từcổ
7.to convince; to persuade
used by Edo period prostitutes
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 噛む馬は終いまで噛む。
Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
- あなたに食べさせてくれる人の手をかむな。
Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
Don't bite the hand that feeds you.
- 噛むと痛いですか。
Does it hurt when you chew?
- 爪を噛むのはよしなさい。
Don't bite your nails.
- 噛んだ。
I bit.
- 舌噛んだ!
I bit my tongue.
- 窮鼠猫を噛む。
A cornered rat will bite a cat.
- 犬に噛まれた。
I got bitten by a dog.
- 蛇に噛まれた。
I was bitten by a snake.
- この犬は噛む。
This dog bites.