Kaori Dict

噛む

かむ

kamu

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.cắn; nhai; kẹt; gắn; tham gia
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to bite

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to chew; to gnaw; to masticate

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to fumble one's words (esp. during a play, broadcast, etc.); to falter with one's words; to stutter; to stammer

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to crash against (e.g. of waves); to break onto (shore)

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    5.to engage (of cogs, zippers, etc.); to mesh; to fit together

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    6.to be involved in

  7. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từcổ

    7.to convince; to persuade

    used by Edo period prostitutes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.

  • Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.

    Don't bite the hand that feeds you.

  • Does it hurt when you chew?

  • Don't bite your nails.

  • I bit.

  • I bit my tongue.

  • A cornered rat will bite a cat.

  • I got bitten by a dog.

  • I was bitten by a snake.

  • This dog bites.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

噛む (かむ) — cắn; nhai; kẹt; gắn; tham gia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict