Kaori Dict

年金

ねんきん

nenkin

thông dụng

Âm Hán-Việt: NIÊN KIM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.annuity; pension

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

    It was hard for him to live on his small pension.

  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

    It was hard for him to live on his small pension.

  • She has to live on the pension.

  • He was granted a pension.

  • My grandfather is living on a pension.

  • The old man lives on his pension.

  • The pension is not sufficient for living expenses.

  • She lives on a small pension.

  • He retired on a pension at the age of sixty.

  • He has a pension to live on.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年金 (ねんきん) — annuity; pension | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict