Kaori Dict

波長

はちょう

hachou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BA TRƯỞNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.wavelength

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What Jansky had observed was the 14.6m wavelength radio wave from the Milky Way's core.

  • Violet light has a shorter wavelength than red light.

  • In that word is included the meaning of matching up to somebody's particular wavelength.

  • Are the only electromagnetic wavelengths that humans can directly perceive the light we see using our eyes and infrared radiation that warms our skin?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

波長 (はちょう) — wavelength | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict