Kaori Dict

排気

はいき

haiki

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÀI KHÍ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.exhaust; emission (of gas from an engine)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.expulsion (of air); ventilation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The air was polluted by exhaust gas.

  • Inhaling diesel exhaust is bad for our health.

  • Industrial emissions cause air pollution.

  • The control of exhaust gas is especially needed in big cities.

  • Car exhaust causes serious pollution in towns.

  • There are many things that harm young saplings, such as insects, car exhaust, and typhoons.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

排気 (はいき) — exhaust; emission (of gas from an engine) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict