Kaori Dict

排出

はいしゅつ

haishutsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÀI XUẤT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.discharge; evacuation; emission (e.g. of CO2); ejection; excretion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

    It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.

  • The differing volumes of carbon emissions are plotted in the graph below.

  • Trees give off oxygen and absorb carbon dioxide.

  • 1/4 of the world's carbon dioxide emissions are from America: its per-capita emissions are also the greatest in the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

排出 (はいしゅつ) — discharge; evacuation; emission (e.g. of CO2); ejection; excretion | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict