Kaori Dict

ぎゃく

gyaku

N3

Âm Hán-Việt: NGHỊCH

JLPT N3 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.ngược, trái ngược, ngược lại
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.reverse; opposite

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.converse (of a hypothesis, etc.)

  3. tiền tố danh từmathematics

    3.inverse (function)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

    And yet, the contrary is always true as well.

  • Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

    Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.

  • Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.

    If you translate from your second language into your own native language, rather than the other way around, you're less likely to make mistakes.

  • She said that her husband hit her, but in fact it was the other way around.

  • That is the other way about.

  • It's upside down.

  • The converse is also true.

  • Can you do a horizontal bar back-hip circle?

  • The reverse is not always true.

  • He turned the steering wheel the other way about.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逆 (ぎゃく) — ngược, trái ngược, ngược lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict