諸手
もろて
morote
Âm Hán-Việt: CHƯ THỦ
Cách viết khác: もろ手・双手・両手 · Cách đọc khác: もろで・そうしゅ
意味Nghĩa
- danh từ
1.both hands
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1人少年が両手をポケットにつっこんで歩いていた。
A boy was walking with his hands in his pockets.
もろて
morote
Âm Hán-Việt: CHƯ THỦ
Cách viết khác: もろ手・双手・両手 · Cách đọc khác: もろで・そうしゅ
1.both hands
A boy was walking with his hands in his pockets.