彼氏
かれし
kareshi
thông dụng
Âm Hán-Việt: BỈ THỊ
意味Nghĩa
- danh từ
1.boyfriend
- đại từthân mậtđùa
2.he; him
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの人、新しい彼氏なの?
Người đó là bạn trai mới của mày à?
Is that your new boyfriend?
- 彼氏に何を買ってあげたの?
Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy?
What did you buy your boyfriend?
- トムは彼氏でも何でもないのよ。
Tom không phải là bạn trai hay gì của tôi đâu.
Tom is not my boyfriend, or anything.
- 待った。彼女って言った?それとも彼氏って言った?
Đợi đã. Bạn vừa nói "bạn gái" à? Hay là "bạn trai"?
Wait, did you say girlfriend or boyfriend?
- 「彼氏いるのかな?」「ううん。今はいないんじゃない」
- Em có bạn trai rồi nhỉ? - Chưa, bây giờ vẫn chưa có này.
"Does she have a boyfriend?" "No, not at the moment."
- ただの男友達っていう立場から彼氏に昇格させてくれるかい?
How about giving me a promotion from just-a-friend to boyfriend?
- 彼氏いるの?
Do you have a boyfriend?
- 彼氏はいますか?
Do you have a boyfriend?
- 彼氏ならいるよ。
I have a boyfriend.
- 彼氏はいません。
I don't have a boyfriend.