Kaori Dict

美女

びじょ

bijo

thông dụng

Âm Hán-Việt: MỸ NỮ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.beautiful woman

Câu ví dụ · Tatoeba

  • None but the brave deserve the fair.

  • She's drop-dead gorgeous.

  • Faint heart never won fair lady.

  • You are all beautiful and unique.

  • According to a Cornell University study, unattractive defendants are 22 percent more likely to be convicted than good-looking ones.

  • Burning the candle at both ends reduces the candle to wax in a hurry - just like a playboy having a pretty girl on each arm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

美女 (びじょ) — beautiful woman | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict