Kaori Dict

共に

ともに

tomoni

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.cùng; cùng nhau
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.together; jointly

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.at the same time; with; as ...; including; along with

    often as ...とともに

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.both

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

    I'll be with you in spirit.

  • Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha lẫn tiếng Ý.

    He is proficient in both Spanish and Italian.

  • Would you mind coming with me?

  • They are both unmarried.

  • I'll take my chances with you.

  • Water and oil are both liquids.

  • Read "Gone With The Wind".

  • He is kind in word and deed.

  • Both of his parents are well.

  • Did you spend a night with that man?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共に (ともに) — cùng; cùng nhau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict