休み
やすみ
yasumi
N5
意味Nghĩa
- 1.nghỉ; nghỉ phép; nghỉ ngơi
- danh từ
1.rest; recess; respite
- danh từ
2.vacation; holiday; absence; suspension
- danh từ
3.dormancy (of a silkworm prior to moulting)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 休みは終わった。
Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
The vacation is over now.
- トムはお休みです。
Tom đang nghỉ.
Tom is absent.
- 社長は僕たち全員に一日休みをくれた。
Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một ngày.
The boss gave us all a day off.
- 休みらしい休みは久しく取っていない。
Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
It's been a long time since I've had a real vacation.
- 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。
Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.
It's a school holiday tomorrow, so I'm planning to go somewhere and have fun.
- 今度の休みはどこへ行くの?
Where are you going for your next vacation?
- 10時40分から11時まで休み時間です。
We have a break from 10:40 to 11:00.
- 良い休みを。
Have a good vacation.
- 休みがある。
I have the day off.
- 明日は休みだ。
Tomorrow is a holiday.