Kaori Dict

休み

やすみ

yasumi

N5

JLPT N5 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.nghỉ; nghỉ phép; nghỉ ngơi
  1. danh từ

    1.rest; recess; respite

  2. danh từ

    2.vacation; holiday; absence; suspension

  3. danh từ

    3.dormancy (of a silkworm prior to moulting)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.

    The vacation is over now.

  • Tom đang nghỉ.

    Tom is absent.

  • Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một ngày.

    The boss gave us all a day off.

  • Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.

    It's been a long time since I've had a real vacation.

  • Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.

    It's a school holiday tomorrow, so I'm planning to go somewhere and have fun.

  • Where are you going for your next vacation?

  • We have a break from 10:40 to 11:00.

  • Have a good vacation.

  • I have the day off.

  • Tomorrow is a holiday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

休み (やすみ) — nghỉ; nghỉ phép; nghỉ ngơi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict