Kaori Dict

付着

ふちゃく

fuchaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÓ TRƯỚC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.sticking to; clinging to; adhesion; cohesion; agglutination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

    The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

  • Cảnh sát đã đối chiếu dấu vân tay trên khẩu súng và trên cửa.

    The police compared the fingerprints on the gun with those on the door.

  • Marine plants grow on the sea bed.

  • There's blood on this knife.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

付着 (ふちゃく) — sticking to; clinging to; adhesion; cohesion; agglutination | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict