浮かび上がる
うかびあがる
ukabiagaru
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to rise to the surface
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to come to the front; to emerge (e.g. from obscurity)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to stand out (e.g. against a dark background)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その木は空にくっきりと浮かび上がっていた。
The tree was clearly defined against the sky.
- 彼の頭が海面に浮かび上がった。
His head broke the surface.
- 彼は水に飛び込んでから息をしようとして水面に浮かび上がってきた。
He dived into the water and came up for air.