Kaori Dict

葡萄

ぶどう

budou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BỒ ĐÀO

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.grape; grapevine

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This wine is made from grapes.

  • These grapes taste sour.

  • Do you want to eat prawns?

  • That's a grapevine.

  • Have some lobster at any rate.

  • These grapes are ripe.

  • Prawns don't agree with me.

  • Prawns don't agree with me.

  • I love shrimp.

  • He drank a glass of red wine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

葡萄 (ぶどう) — grape; grapevine | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict