風情
ふぜい
fuzei
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHONG TÌNH
Cách đọc khác: ふうじょう
意味Nghĩa
- danh từ
1.taste; elegance; charm
- danh từ
2.appearance; air
- hậu tốkhiêm nhường ngữ (謙譲語)miệt thị
3.the likes of ...; lowly people such as ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 盆栽は風情がある。
Bonsai trees are elegant.