Kaori Dict

腹痛

ふくつう

fukutsuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÚC THỐNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.stomach ache; abdominal pain

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I can't stand this stomach-ache.

  • I have a stomachache.

  • I had a bad stomach-ache.

  • He was attacked by a sharp pain in his stomach.

  • Have you had abdominal pain recently?

  • This medicine will cure you of your stomach-ache.

  • The medicine relieved him of his stomach-ache.

  • These pills will cure you of your stomach-ache.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腹痛 (ふくつう) — stomach ache; abdominal pain | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict