仏語
ふつご
futsugo
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHẬT NGỮ
意味Nghĩa
- danh từ
1.French (language)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。
Rõ ràng là giáo viên đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.
Obviously the teacher can understand both English and French.
- ジムは仏語と独語が自由に使える。
Jim mastered French and German.
- 毎日仏語を話したかった。
I wanted to speak French every day.